Đăng ký thông tin hồ sơ xét tuyển
Lưu ý: những mục đánh dấu (*) là bắt buộc nhập
Thông tin thí sinh
Hình thức xét tuyển

Lưu ý: Thí sinh click vào Tên hình thức xét tuyển để nhập điểm. Thí sinh đăng ký ngành Kiến trúc, Dược học chọn loại hình đào tạo “Chính quy 5”, Ngành Y khoa chọn “Chính quy 6”, các ngành còn lại chọn “chính quy 4”. Thí sinh chọn chương trình tiên tiến thì click vào CQ4 -TTien, CQ5-TTien , CQ6-TTien
Hình thức xét tuyểnĐiểm trung bình cả năm lớp 10, lớp 11, học kì 1 lớp 12
Hình thức xét tuyểnĐiểm trung bình cả năm lớp 11 và HK 1 lớp 12
Hình thức xét tuyểnĐiểm trung bình cả năm lớp 12
Hình thức xét tuyểnĐiểm 3 môn cả năm lớp 12

Kết quả điểm các tổ hợp môn

TT Tổ hợp môn Điểm tổ hợp môn
chưa bao gồm điểm ưu tiên
Điểm xét tuyển
1 (A00(Toán, Lý, Hóa)):Toán, Vật lí, Hóa học
2 (A01(Toán, Lý , Tiếng Anh)):Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3 (B00(Sinh, Toán, Hóa)):Toán, Hóa học, Sinh học
4 (C00(Văn, Sử, Địa)):Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
5 (D01(Văn, Toán, Tiếng Anh)):Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
6 (A02(Toán, Vật lí, Sinh học)):Toán, Vật lí, Sinh học
7 (B03(Toán, Sinh học, Ngữ văn)):Toán, Sinh học, Ngữ văn
8 (C01(Ngữ văn, Toán, Vật lí)):Ngữ văn, Toán, Vật lí
9 (C02(Ngữ văn, Toán, Hóa học)):Ngữ văn, Toán, Hóa học
10 (C04(Ngữ văn, Toán, Địa lí)):Ngữ văn, Toán, Địa lí
11 (C05(Ngữ văn, Vật lí, Hóa học)):Ngữ văn, Vật lí, Hóa học
12 (C08(Ngữ văn, Hóa học, Sinh học)):Ngữ văn, Hóa học, Sinh học
13 (D07(Toán, Hóa học, Tiếng Anh)):Toán, Hóa học, Tiếng Anh
14 (D08(Toán, Sinh học, Tiếng Anh)):Toán, Sinh học, Tiếng Anh
15 (D14(Văn, Sử, Anh)):Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
16 (D15(Văn, Địa, Anh)):Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
17 (V00(Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật)):Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật
18 (V01(Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật)):Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật
19 (Z01(lý, Hóa, Sinh)):Vật lí, Hóa học, Sinh học
20 (Z03(Toán, Tiếng Anh, Tin học)):Toán, Tiếng Anh, Tin học
21 (Z04(Văn, Sử, Công nghệ)):Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ
22 (Z05(Toán, Lý, Công nghệ)):Toán, Vật lí, Công nghệ
23 (Z06(Toán, Lý, Tin học)):Toán, Vật lí, Tin học
24 (Z07(Toán, Công nghệ, Tin học)):Toán, Công nghệ, Tin học
25 (Z08(Lý, Hóa, Công nghệ)):Vật lí, Hóa học, Công nghệ
26 (Z09(Hóa, Sinh, Tin học)):Hóa học, Sinh học, Tin học
27 (Z10(Hóa, Sinh, Công nghệ)):Hóa học, Sinh học, Công nghệ
28 (Z11 (Toán, Vật lý, Giáo dục Công dân)):Toán, Vật lí, Giáo dục Công dân
29 (Z12 (Toán, Sinh, Giáo dục Công dân)):Toán, Sinh học, Giáo dục Công dân
30 (Z14 (Toán, Lịch sử, Công nghệ)):Toán, Lịch sử, Công nghệ
31 (Z15 (Hóa học, Tin học, Công nghệ)):Hóa học, Tin học, Công nghệ
32 (D66(Văn, Giáo dục Công dân, Anh)):Ngữ văn, Giáo dục Công dân, Tiếng Anh
Tổ hợp môn có điểm cao nhất Điểm tổ hợp môn
chưa bao gồm điểm ưu tiên
Điểm xét tuyển
Hình thức xét tuyểnĐiểm thi THPT

Kết quả điểm các tổ hợp môn

TT Tổ hợp môn Tổng điểm tổ hợp môn Tổng điểm
1 (A00(Toán, Lý, Hóa)):Toán, Vật lí, Hóa học
2 (A01(Toán, Lý , Tiếng Anh)):Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3 (B00(Sinh, Toán, Hóa)):Toán, Hóa học, Sinh học
4 (C00(Văn, Sử, Địa)):Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
5 (D01(Văn, Toán, Tiếng Anh)):Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
6 (A02(Toán, Vật lí, Sinh học)):Toán, Vật lí, Sinh học
7 (B03(Toán, Sinh học, Ngữ văn)):Toán, Sinh học, Ngữ văn
8 (C01(Ngữ văn, Toán, Vật lí)):Ngữ văn, Toán, Vật lí
9 (C02(Ngữ văn, Toán, Hóa học)):Ngữ văn, Toán, Hóa học
10 (C04(Ngữ văn, Toán, Địa lí)):Ngữ văn, Toán, Địa lí
11 (C05(Ngữ văn, Vật lí, Hóa học)):Ngữ văn, Vật lí, Hóa học
12 (C08(Ngữ văn, Hóa học, Sinh học)):Ngữ văn, Hóa học, Sinh học
13 (D07(Toán, Hóa học, Tiếng Anh)):Toán, Hóa học, Tiếng Anh
14 (D08(Toán, Sinh học, Tiếng Anh)):Toán, Sinh học, Tiếng Anh
15 (D14(Văn, Sử, Anh)):Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
16 (D15(Văn, Địa, Anh)):Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
17 (V00(Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật)):Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật
18 (V01(Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật)):Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật
19 (Z01(lý, Hóa, Sinh)):Vật lí, Hóa học, Sinh học
20 (Z03(Toán, Tiếng Anh, Tin học)):Toán, Tiếng Anh, Tin học
21 (Z04(Văn, Sử, Công nghệ)):Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ
22 (Z05(Toán, Lý, Công nghệ)):Toán, Vật lí, Công nghệ
23 (Z06(Toán, Lý, Tin học)):Toán, Vật lí, Tin học
24 (Z07(Toán, Công nghệ, Tin học)):Toán, Công nghệ, Tin học
25 (Z08(Lý, Hóa, Công nghệ)):Vật lí, Hóa học, Công nghệ
26 (Z09(Hóa, Sinh, Tin học)):Hóa học, Sinh học, Tin học
27 (Z10(Hóa, Sinh, Công nghệ)):Hóa học, Sinh học, Công nghệ
28 (Z11 (Toán, Vật lý, Giáo dục Công dân)):Toán, Vật lí, Giáo dục Công dân
29 (Z12 (Toán, Sinh, Giáo dục Công dân)):Toán, Sinh học, Giáo dục Công dân
30 (Z14 (Toán, Lịch sử, Công nghệ)):Toán, Lịch sử, Công nghệ
31 (Z15 (Hóa học, Tin học, Công nghệ)):Hóa học, Tin học, Công nghệ
32 (D66(Văn, Giáo dục Công dân, Anh)):Ngữ văn, Giáo dục Công dân, Tiếng Anh
Tổ hợp môn có điểm cao nhất Tổng điểm tổ hợp môn Tổng điểm
Hình thức xét tuyểnKết quả đánh giá năng lực
Hình thức xét tuyểnCao đẳng chương trình liên kết
Hoàn tất đăng ký

Chọn mã khác